Giá cả vật liệu xây dựng hiện nay luôn có sự biến động cũng như thay đổi liên tục. Do đó, các nhà thầu và chủ nhà đầu tư đều rất quan tâm và thường xuyên cập nhật bảng giá vật liệu xây dựng. Trong bài viết này, Bạt Nhựa Hàn Việt sẽ cung cấp cho bạn chi tiết bảng giá vật liệu xây dựng tháng 9 năm 2024 tại thị trường Việt Nam.


I. Cập nhật bảng giá vật liệu xây dựng Tháng 9
Theo như tình hình hiện tại thì giá vật liệu xây dựng vẫn giữ được mức ổn định so với đợt công bố vào tháng 12/2023. Cụ thể căn cứ theo công văn số 1870/CBG-SXD tại tỉnh Bình Dương công bố về giá các vật liệu xây dựng tiêu biểu như sau:
| STT | Loại | Giá Thành |
| 1 | Xi măng PCB40 (bao) | 1.473.000 đ/tấn |
| 2 | Xi măng trắng (bao) | 3.409.000 – 3.636.000đ/tấn |
| 3 | Xi măng xây tô (bao) | 1.382.000 đ/tấn |
| 4 | Cát đổ bê tông (m3) | 230.000 – 382.000 đ/m3 |
| 5 | Cát xây tô (m3) | 200.000 – 364.000 đ/m3 |
| 6 | Đất san lắp (m3) | 65.000 đ/m3 |
| 7 | Đất sỏi đỏ (m3) | 90.000 đ/m3 |
| 8 | Đá 1×2 (m3) | 208.100 đ/m3 |
| 9 | Đá 0x4 (m3) | 153.600 đ/m3 |
| 10 | Đá 4×6 (m3) | 171.700 đ/m3 |
| 11 | Gạch bê tông 2 lỗ 40x80x180 (viên) | 1.000 đ/viên |
| 12 | Gạch bê tông 4 lỗ 80x80x180 (viên) | 1.090 đ/viên |
Chi tiết bảng giá vật liệu xây dựng tháng 9 tại Bình Dương được công bố bởi Sở xây dựng tỉnh Bình Dương bạn có thể tham khảo tại đây: https://drive.google.com/file/d/18x2KBTBzLI27GdbhBZK0J0_TNR89hlQd/view?usp=sharing
* Lưu ý: Báo giá vật liệu xây dựng luôn có sự biến động theo thị trường. Do đó, bảng giá ngói lợp trên chỉ mang tính chất tham khảo. Đơn giá sẽ phụ thuộc vào từng khu vực , đơn vị cung cấp và thời điểm mua.
II. Bảng giá vật liệu xây dựng tại tỉnh Bình Dương (Cập Nhật tháng 09/2024)
2.1 Bảng giá vật liệu xây dựng – Xi măng
| BẢNG GIÁ XI MĂNG | ||
| Loại xi măng | Hãng xi măng | Đơn giá/kg |
| PC40 | Hà Tiên Kiên Giang – Becamex | 1.473 |
| Fico Bình Dương | 1.710 | |
| Công ty Cổ phần Xi măng Hà Tiên | 1.254 | |
| Công ty Cổ phần Xi măng Công Thanh | 1.640 | |
| Vicem Hạ Long | 1.409 | |
| Xi măng Cẩm Phả | 1.600 | |
| Thăng Long | 1.600 | |
| Xi măng xây tô | Hà Tiên Kiên Giang – Becamex | 1.382 |
| Xi măng Cẩm Phả | 1.450 | |
| Xi măng trắng | Xi măng khác | 3.409 – 3.864 |
2.2 Bảng giá vật liệu xây dựng – Đá xây dựng
| Tên vật liệu | Giá/m3 |
| Đá 1×2 | 166.364 – 210.000 |
| Đá 0x4 | 110.000 – 150.000 |
| Đá mi bụi | 92.727 – 100.000 |
| Đá mi sàn | 115.000 – 140.909 |
| Đá hộc | 127.273 – 166.600 |
| Đá granite vàng | 387.000 – 897.000 |
| Đá granite xám | 531.000 – 714.000 |
2.3 Bảng giá vật liệu xây dựng – Gạch
| Tên vật liệu | Giá/viên |
| Gạch bê tông 40x80x180 | 990 – 1.000 |
| Gạch bê tông 80x80x180 | 1.170 – 1.350 |
| Gạch bê tông 90x190x390 | 4.200 – 9.000 |
| Gạch block | 8.455 – 9.000 |
| Gạch Terrazzo | 110.000 – 115.000 |
2.4 Bảng giá vật liệu xây dựng – Thép
| Tên vật liệu | Giá/kg |
| Thép góc | 16.700 |
| Thép cuôn D6mm | 14.091 |
| Thép cuộn D8mm | 14.091 |
| Thép cây vằn D10mm | 88.909 |
| Thép cây vằn D12mm | 141.818 |
| Thép cây vằn D14mm | 194.273 |
| Thép cây vằn D16mm | 246.545 |
| Thép cây vằn D20mm | 396.909 |
2.5 Bảng giá vật liệu xây dựng – Ống nhựa PVC
| Tên vật liệu | Giá/m |
| Ống u.PVC BS Ø21 PN15: dày 1,6mm | 6.771 |
| Ống u.PVC Ø27 PN12: dày 1,8mm | 9.742 |
| Ống u.PVC Ø42 PN9: dày 2,1mm | 18.033 |
| Ống u.PVC Ø60 PN6: dày 2mm | 24.873 |
| Ống u.PVC Ø168 PN6: dày 5mm | 174.662 |
| Ống u.PVC Ø220 PN6; dày 6,6mm | 296.953 |
III. Các yếu tố ảnh hưởng đến giá cả vật liệu xây dựng
Trên thị trường, có rất nhiều công ty, cửa hàng hay đại lý phân phối khinh doanh nguyên vật liệu xây dựng. Nên để biết được chính xác bảng giá vật liệu xây dựng tháng 9, bạn nên liên hệ trực tiếp đến các đơn vị chuyên cung cấp vật liệu xây dựng. Ngoài ra cũng có một số yếu tố có thể ảnh hường đến giá cả như:
- Đơn vị cung cấp khác nhau thì giá nguyên vật liệu xây dựng cũng khác nhau.
- Kích thước và quy mô dự án: tùy và dự án lớn hay nhỏ và tùy vào số lượng tiêu thụ vật liệu lớn để có thể đàm phán với giá tốt
- Khu vực cung cấp vật liệu xây dựng: giữa các khu vực tỉnh thành thì cũng có sự chênh lệch về giá cả. Hơn nữa, nếu mua nguyên vật liệu từ nơi quá xa thì có thể làm tăng chi phí vận chuyển
- Thời tiết: Thời tiết có thể tác động mạnh mẽ đến giá cả vật liệu xây dựng, đặc biệt tại các khu vực có biến đổi thời tiết rõ rệt như miền Trung. Vào mùa mưa lớn hoặc mùa lạnh, chi phí vận chuyển có xu hướng tăng, cùng với việc tiến độ sản xuất bị trì hoãn, dẫn đến việc giá vật liệu tăng cao.
>>> Đọc thêm:
Top cửa hàng vật liệu xây dựng uy tín ở Bình Dương
Cập nhật bảng gía vật liệu xây dựng
Phương pháp bảo quản vật liệu xây dựng
Trên đây là những thông tin chi tiết về bảng giá vật liệu xây dựng tháng 9 mà Bạt Nhựa Hàn Việt đã tổng hợp trong bài viết này. Hy vọng những thông tin này sẽ giúp khách hàng có thể nắm bắt được tình hình giá cả mới nhất trong thị trường hiện nay.
